Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Phó từ副词
gǔ*jīn*zhōng*wài

Nghĩa tiếng Việt

Cổ kim trung ngoại — xưa nay trong ngoài; dùng để chỉ mọi thời đại và mọi nơi trên thế giới, tức là phổ quát hoàn toàn.

Âm Hán Việt

cổ kim trung ngoại

4 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mười)

5 nét

Bộ: (người)

4 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bộ: (buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian và không gian bao quát, đứng trước động từ hoặc làm định ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

cổ kim trung ngoại

Từng chữ

  • cổcũ, xưa
  • kimnay, bây giờ
  • trungở giữa; ở bên trong
  • ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ trang trọng, phù hợp văn viết và diễn thuyết; thường đứng đầu câu làm trạng ngữ khái quát.

Câu ví dụ

  • 古今中外,爱情永远是文学的主题。Gǔjīnzhōngwài, àiqíng yǒngyuǎn shì wénxué de zhǔtí. thanh 3

    Xưa nay trong ngoài, tình yêu mãi là chủ đề của văn học.

  • 这本书介绍了古今中外的名人故事。Zhè běn shū jièshàole gǔjīnzhōngwài de míngrén gùshi. thanh 4

    Cuốn sách này giới thiệu câu chuyện của những người nổi tiếng từ mọi thời đại và mọi nơi.

  • 古今中外,勤劳的人最终都会成功。Gǔjīnzhōngwài, qínláo de rén zuìzhōng dōu huì chénggōng. thanh 3

    Từ xưa đến nay, trong nước hay ngoài nước, người chăm chỉ rốt cuộc đều thành công.

  • 博物馆收藏了大量古今中外的艺术品。Bówùguǎn shōucángle dàliàng gǔjīnzhōngwài de yìshùpǐn. thanh 2

    Bảo tàng lưu giữ số lượng lớn tác phẩm nghệ thuật từ khắp thời đại và nơi chốn.

Kết hợp thường gặp

  • 古今中外都有gǔjīnzhōngwài dōu yǒu thanh 3

    xưa nay đâu cũng có

  • 纵观古今中外zòngguān gǔjīnzhōngwài thanh 4

    nhìn suốt xưa nay trong ngoài

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.