Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yǒng勇
gǎn敢

Nghĩa tiếng Việt

dũng cảm

Âm Hán Việt

dũng cảm

2 chữ20 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 曲3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm vị ngữ đi kèm phó từ chỉ mức độ hoặc làm định ngữ đứng trước danh từ để miêu tả tính cách

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

dũng cảm

Từng chữ

  • 勇dũngdũng mãnh
  • 敢cảmgan dạ, dám, bạo dạn

Tầng từ vựng

Khen ngợi người không sợ hãi, dám đối diện thử thách nguy hiểm.

Câu ví dụ

  • 他是一个勇敢的人。Tā shì yīgè yǒnggǎn de rén. thanh 1

    Anh ấy là một người dũng cảm.

  • 勇敢地面对困难。Yǒnggǎn de miànduì kùnnán. thanh 3

    Dũng cảm đối mặt với khó khăn.

Kết hợp thường gặp

  • 勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3的de thanh 5心xīn thanh 1

    trái tim dũng cảm

  • 非fēi thanh 1常cháng thanh 2勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3

    rất dũng cảm

  • 勇yǒng thanh 3敢gǎn thanh 3地de thanh 5说shuō thanh 1

    dũng cảm nói ra

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.