Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dòng*mài

Nghĩa tiếng Việt

động mạch

Âm Hán Việt

động mạch

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức mạnh)

6 nét

Bộ: (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ bộ phận cơ thể hoặc tuyến giao thông quan trọng, thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

động mạch

Từng chữ

  • độngđộng đậy, cử động, hoạt động
  • mạchmạch máu; mạch, thớ, gân; liền nhau; nhìn đăm đắm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • zhè thanh 4tiáo thanh 2tiě thanh 3 thanh 4shì thanh 4guó thanh 2jiā thanh 1jīng thanh 1 thanh 4de thanh 5dòng thanh 4mài. thanh 4

    Tuyến đường sắt này là động mạch của nền kinh tế quốc gia.

  • thanh 1shēng thanh 1chéng thanh 2gōng thanh 1xiū thanh 1 thanh 4le thanh 5huàn thanh 4zhě thanh 3shòu thanh 4sǔn thanh 3de thanh 5dòng thanh 4mài. thanh 4

    Bác sĩ đã phục hồi thành công động mạch bị tổn thương của bệnh nhân.

  • dòng thanh 4mài thanh 4yìng thanh 4huà thanh 4shì thanh 4cháng thanh 2jiàn thanh 4de thanh 5xīn thanh 1xuè thanh 4guǎn thanh 3 thanh 2bìng. thanh 4

    Xơ cứng động mạch là một bệnh tim mạch thường gặp.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.