Từ vựng tiếng Trung
lì*suǒ*néng*jí

Nghĩa tiếng Việt

Nghĩa của 力所能及

4 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (sức lực)

2 nét

Bộ: (cửa)

8 nét

Bộ: (trăng/thịt)

10 nét

Bộ: (lại)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Câu ví dụ

  • 这个力所能及很好。Zhège 力所能及 hěn hǎo. thanh 4

    力所能及 này rất tốt.

  • 我很喜欢力所能及。Wǒ hěn xǐhuān 力所能及. thanh 3

    Tôi rất thích 力所能及.

  • 你知道力所能及吗?Nǐ zhīdào 力所能及 ma? thanh 3

    Bạn biết 力所能及 không?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.