Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
màotiānxiàzhīdàbùwěi

Nghĩa tiếng Việt

bất chấp sự phản đối của thiên hạ để làm điều sai trái

Âm Hán Việt

mạo, mặc thiên hạ chi đại, thái bất vĩ

7 chữ39 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (vùng đất xa ngoài thành; khung mở xuống dưới)

9 nét

Bộ: (to, lớn)

4 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

3 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (to, lớn)

3 nét

Bộ: (một, 1; bộ nhất)

4 nét

Bộ: (da thuộc, dây da mềm)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành vi ngang ngược, coi thường dư luận

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

mạo, mặc thiên hạ chi đại, thái bất vĩ

Từng chữ

  • mạo, mặcxông lên; hấp tấp; giả mạo
  • thiêntrời, bầu trời; tự nhiên; ngày; hình phạt săm chữ vào trán
  • hạđi xuống; ở bên dưới
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • đại, tháito, lớn
  • bấtkhông, chẳng
  • phải lễ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他竟敢冒天下之大不韪。tā jìnggǎn màotiānxiàzhīdàbùwěi thanh 1

    Anh ta dám cả gan làm điều trái với thiên hạ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.