Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zàiyòngshèyǐngjīliánxùpāishè再

Nghĩa tiếng Việt

sử dụng máy quay phim để quay liên tục lần nữa

Âm Hán Việt

tái dụng nhiếp ảnh cơ liên tục phách nhiếp

9 chữ84 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 冂 (vùng đất xa ngoài thành; khung mở xuống dưới)

6 nét

Bộ: 用 (dùng, sử dụng)

5 nét

Bộ: 手 (cái tay)

13 nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ; mộc mạc, chất phác; sao Mộc)

6 nét

Bộ: 辵 (bộ sước)

7 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

11 nét

Bộ: 手 (cái tay)

8 nét

Bộ: 手 (cái tay)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Cụm từ mô tả hành động kỹ thuật trong quay phim

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tái dụng nhiếp ảnh cơ liên tục phách nhiếp

Từng chữ

  • 再táilại, lần nữa; làm lại
  • 用dụngdùng, sử dụng
  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại
  • 影ảnhbóng; tấm ảnh
  • 机cơcông việc; máy móc
  • 连liênliền nối
  • 续tụctiếp tục, tiếp theo
  • 拍pháchvỗ, đập; tát, vả
  • 摄nhiếpvén lên; bắt lấy; thu lại

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.