Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
yī*lián一

Nghĩa tiếng Việt

liên tiếp, liên tục (một loạt, liên tiếp nhau)

Âm Hán Việt

nhất liên

2 chữ11 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Đứng trước động từ hoặc cụm số lượng để biểu thị một hành động hay trạng thái diễn ra liên tục không gián đoạn

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất liên

Từng chữ

  • 一nhấtmột, 1; bộ nhất
  • 连liênliền nối

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng khi mô tả sự việc lặp lại liên tiếp trong thời gian hoặc số lần.

Câu ví dụ

  • 他Tā thanh 1一yī thanh 1连lián thanh 2三sān thanh 1天tiān thanh 1没méi thanh 2睡shuì thanh 4觉jiào thanh 4

    Hắn liên tiếp ba ngày không ngủ

  • 一Yī thanh 1连lián thanh 2下xià thanh 4了le thanh 5好hǎo thanh 3几jǐ thanh 3天tiān thanh 1雨yǔ thanh 3

    Trời mưa liên tiếp nhiều ngày

  • 我Wǒ thanh 3一yī thanh 1连lián thanh 2试shì thanh 4了le thanh 5三sān thanh 1次cì thanh 4

    Tôi thử liên tiếp ba lần

Kết hợp thường gặp

  • 一yī thanh 1连lián thanh 2几jǐ thanh 3天tiān thanh 1

    liên tiếp vài ngày

  • 一yī thanh 1连lián thanh 2多duō thanh 1次cì thanh 4

    liên tiếp nhiều lần

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.