Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
gòngchǎnzhǔyì
qīngniántuán

Nghĩa tiếng Việt

Đoàn Thanh niên Cộng sản

Âm Hán Việt

cộng sản chủ nghĩa thanh niên đoàn

7 chữ40 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (tám, 8)

6 nét

Bộ: (đứng thẳng; lập tức, tức thì)

6 nét

Bộ: (nét chấm)

5 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (xanh, màu xanh)

8 nét

Bộ: (khô, cạn kiệt; tiếng hão gọi mà không có thực sự)

6 nét

Bộ: (vòng vây, khung bao quanh)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Tên tổ chức chính trị của thanh niên

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

cộng sản chủ nghĩa thanh niên đoàn

Từng chữ

  • cộngcùng; chung; cộng
  • sảnsinh đẻ
  • chủngười đứng đầu
  • nghĩanghĩa khí
  • thanhxanh, màu xanh
  • niênnăm; tuổi; được mùa
  • đoàntập hợp lại; hình tròn; nắm, cuộn, cục (lượng từ)

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.