Từ vựng tiếng Trung
dǎo*méi

Nghĩa tiếng Việt

vận rủi; không may

2 chữ25 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: vận rủi; không may

Câu ví dụ

  • 这是倒霉Zhè shì 倒霉 thanh 4

    Đây là vận rủi; không may

  • 我喜欢倒霉Wǒ xǐhuān 倒霉 thanh 3

    Tôi thích 倒霉

  • 有倒霉Yǒu 倒霉 thanh 3

    Có 倒霉

  • 没有倒霉Méiyǒu 倒霉 thanh 2

    Không có 倒霉

Kết hợp thường gặp

  • 很倒霉很 倒霉 thanh 5

    很 倒霉

  • 非常倒霉非常 倒霉 thanh 5

    非常 倒霉

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.