Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词Danh từ名词
xiū*xián

Nghĩa tiếng Việt

thư giãn, nghỉ ngơi, giải trí

Âm Hán Việt

hưu nhàn

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词Danh từ名词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ như 衣服, 方式 hoặc làm động từ chỉ hoạt động giải trí

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hưu nhàn

Từng chữ

  • hưunghỉ ngơi; thôi, dừng; tốt lành
  • nhànnhàn hạ, rảnh rỗi

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thời gian rảnh rỗi.

Câu ví dụ

  • 周末我喜欢休闲时间。Zhōumò wǒ xǐhuān xiūxián shíjiān. thanh 1

    Cuối tuần tôi thích thời gian thư giãn.

  • 休闲活动很多,比如旅游、看电影。Xiūxián huódòng hěnduō, bǐrú lǚyóu, kàn diànyǐng. thanh 1

    Hoạt động giải trí rất nhiều.

  • 这件休闲服很舒服。Zhè jiàn xiūxiánfú hěn shūfu. thanh 4

    Bộ đồ casual này rất thoải mái.

Kết hợp thường gặp

  • 休闲活动
  • 休闲服
  • 休闲时光
  • 休闲中心

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.