Từ vựng tiếng Trung
xiū*xián

Nghĩa tiếng Việt

thư giãn, nghỉ ngơi, giải trí

2 chữ13 nétTrong 5 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho thời gian rảnh rỗi.

Câu ví dụ

  • 周末我喜欢休闲时间。Zhōumò wǒ xǐhuān xiūxián shíjiān. thanh 1

    Cuối tuần tôi thích thời gian thư giãn.

  • 休闲活动很多,比如旅游、看电影。Xiūxián huódòng hěnduō, bǐrú lǚyóu, kàn diànyǐng. thanh 1

    Hoạt động giải trí rất nhiều.

  • 这件休闲服很舒服。Zhè jiàn xiūxiánfú hěn shūfu. thanh 4

    Bộ đồ casual này rất thoải mái.

Kết hợp thường gặp

  • 休闲活动 thanh 5
  • 休闲服 thanh 5
  • 休闲时光 thanh 5
  • 休闲中心 thanh 5

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.