Từ vựng tiếng Trung
fēng*shèng

Nghĩa tiếng Việt

thịnh soạn, phong phú, dồi dào (về bữa ăn hoặc lễ vật)

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

丰盛 chủ yếu dùng để chỉ bữa ăn hoặc tiệc tùng phong phú, không thường dùng cho của cải hay tài nguyên (dùng 丰富 cho trường hợp đó). Sắc thái ấm áp, gợi cảm giác sum họp gia đình.

Câu ví dụ

  • 妈妈准备了一桌丰盛的菜肴Māma zhǔnbèile yī zhuō fēngshèng de càiyáo thanh 1

    Mẹ đã chuẩn bị một bàn tiệc thịnh soạn

  • 新年的丰盛晚餐让全家人欢聚一堂Xīnnián de fēngshèng wǎncān ràng quánjiārén huānjù yī táng thanh 1

    Bữa tối thịnh soạn ngày tết quy tụ cả gia đình

  • 这家餐厅以丰盛的自助餐闻名Zhè jiā cāntīng yǐ fēngshèng de zìzhùcān wénmíng thanh 4

    Nhà hàng này nổi tiếng với buffet phong phú thịnh soạn

  • 节日里,她为客人们准备了丰盛的食物Jiérì lǐ, tā wèi kèrénmen zhǔnbèile fēngshèng de shíwù thanh 2

    Vào dịp lễ, cô ấy chuẩn bị thức ăn thịnh soạn cho khách

Kết hợp thường gặp

  • 丰盛的晚餐fēngshèng de wǎncān thanh 1

    bữa tối thịnh soạn

  • 丰盛的大餐fēngshèng de dàcān thanh 1

    bữa tiệc thịnh soạn

  • 准备丰盛zhǔnbèi fēngshèng thanh 3

    chuẩn bị thịnh soạn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.