Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Tầng từ vựng
Từ ghép nghĩaDùng để chỉ cả Trung Quốc và nước ngoài, thường dùng trong ngữ cảnh hợp tác, so sánh hoặc nổi tiếng.
Câu ví dụ
- 中外合作
hợp tác Trung Quốc - nước ngoài
- 中外游客
du khách trong và ngoài nước
- 驰名中外
nổi tiếng trong và ngoài nước
- 古今中外
xưa nay trong ngoài nước
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.