Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yī*bèi*zi

Nghĩa tiếng Việt

cả đời

Âm Hán Việt

nhất bối tử

3 chữ14 nétTrong 6 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm trạng ngữ chỉ thời gian đứng trước động từ hoặc làm tân ngữ trong câu

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

nhất bối tử

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • bốilũ, bọn, chúng; hàng xe, dãy xe; ví, so sánh; thế hệ, lớp người; hạng, lớp
  • tửcon; cái

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Từ vựng HSK 5: cả đời

Câu ví dụ

  • thanh 4 thanh 3xīn thanh 1 thanh 3le thanh 5 thanh 1bèi thanh 4zi, thanh 5xiàn thanh 4zài thanh 4 thanh 3 thanh 3ān thanh 1xiǎng thanh 3wǎn thanh 3nián. thanh 2

    Bố mẹ đã vất vả cả đời, bây giờ đã có thể an nhàn hưởng tuổi già.

  • néng thanh 2gòu thanh 4zhǎo thanh 3dào thanh 4xiāng thanh 1bàn thanh 4 thanh 1bèi thanh 4zi thanh 5de thanh 5rén thanh 2shì thanh 4 thanh 4 thanh 4de thanh 5xìng thanh 4fú. thanh 2

    Có thể tìm được một người bên nhau cả đời là một niềm hạnh phúc to lớn.

  • thanh 1 thanh 3 thanh 1bèi thanh 4zi thanh 5de thanh 5xīn thanh 1xuè thanh 4dōu thanh 1fèng thanh 4xiàn thanh 4gěi thanh 3 thanh 1yán thanh 2shì thanh 4yè. thanh 4

    Ông ấy đã cống hiến tâm huyết cả đời mình cho sự nghiệp nghiên cứu khoa học.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.