Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Phó từ副词
yī*rú
jì*wǎng

Nghĩa tiếng Việt

như xưa, như trước đây, không thay đổi

Âm Hán Việt

nhất như kí vãng

4 chữ25 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (số một)

1 nét

Bộ: (nữ)

6 nét

Bộ: (không)

10 nét

Bộ: (bước chân trái)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Phó từ副词

Thường làm trạng ngữ đứng trước động từ hoặc làm vị ngữ để biểu thị sự không thay đổi

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng — 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

nhất như kí vãng

Từng chữ

  • nhấtmột, 1; bộ nhất
  • nhưbằng, giống, như
  • đã; đã; vừa
  • vãngđi; theo hướng; đã qua

Tầng từ vựng

Thành ngữ

Thành ngữ (chengyu) 4 chữ, dùng để miêu tả sự việc vẫn tiếp tục như trước, không thay đổi. Hán-Việt: nhất như ký vãng.

Câu ví dụ

  • 他一如既往地努力。Tā yīrújìwǎng de nǔlì. thanh 1

    Anh ấy vẫn nỗ lực như xưa.

  • 一如既往的支持yīrújìwǎng de zhīchí thanh 1

    sự ủng hộ như xưa luôn

  • 一如既往的热情yīrújìwǎng de rèqíng thanh 1

    nhiệt tình như trước

  • 一如既往地yīrújìwǎng de thanh 1

    như xưa, như trước đây

Kết hợp thường gặp

  • 一如既往地爱yīrújìwǎng de ài thanh 1

    yêu như xưa luôn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.