Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
bānqǐshítouzájìjǐdejiǎo

Nghĩa tiếng Việt

gậy ông đập lưng ông

Âm Hán Việt

ban khởi thạch, đạn đầu tạp tự kỉ đích cước

9 chữ71 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (cái tay)

13 nét

Bộ: (chạy; tẩu (tiếng xưng hô))

10 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

5 nét

Bộ: (to, lớn)

5 nét

Bộ: (đá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân))

10 nét

Bộ: (tự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ))

6 nét

Bộ: (mình; chính mình; bản thân)

3 nét

Bộ: (trắng, màu trắng; bạc (tóc); sạch sẽ; rõ, sáng, tỏ; trống rỗng, hổng; miễn phí, không phải trả tiền; mất công, công toi, uổng công)

8 nét

Bộ: (thịt; cùi quả)

11 nét

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc tự làm hại chính mình

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

ban khởi thạch, đạn đầu tạp tự kỉ đích cước

Từng chữ

  • bantrừ hết, dọn sạch; chuyển đi, dời đi
  • khởibắt đầu; đứng dậy
  • thạch, đạnđá; tạ (đơn vị đo, bằng 120 cân)
  • đầucái đầu
  • tạpđóng, lèn chặt; hỏng, vỡ
  • tựtự mình, riêng tư; tự nhiên, tất nhiên; từ, do (liên từ)
  • kỉmình; chính mình; bản thân
  • đíchcủa, thuộc về; đúng, chính xác; mục tiêu
  • cướcchân

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他这样做简直是搬起石头砸自己的脚。Tā zhèyàng zuò jiǎnzhí shì bānqǐshítouzájìjǐdejiǎo thanh 1

    Anh ta làm như vậy chẳng khác nào gậy ông đập lưng ông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.