Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qiǎofùnánwéiwúmǐzhīchuī

Nghĩa tiếng Việt

khéo tay cũng khó nấu cơm không có gạo

Âm Hán Việt

xảo phụ nan, nạn vi, vị vô mễ chi xuy

8 chữ46 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典
  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: (công việc; người thợ)

5 nét

Bộ: (đàn bà, con gái)

6 nét

Bộ: (cũng, lại còn)

10 nét

Bộ: (nét chấm)

4 nét

Bộ: (không có)

4 nét

Bộ: (gạo; mét (đơn vị đo chiều dài))

6 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (lửa)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thành ngữ chỉ việc thiếu điều kiện cần thiết thì khó làm nên việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

xảo phụ nan, nạn vi, vị vô mễ chi xuy

Từng chữ

  • xảokhéo léo
  • phụđàn bà; vợ
  • nan, nạnkhó khăn
  • vi, vịbởi vì; giúp cho
  • không có
  • mễgạo; mét (đơn vị đo chiều dài)
  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • xuynấu chín

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.