Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Động từ动词
fēn*miǎo分
bì*zhēng秒

Nghĩa tiếng Việt

tranh thủ từng giây từng phút

Âm Hán Việt

phân, phận miểu tất tranh

4 chữ24 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 刀 (con dao, cái đao)

4 nét

Bộ: 禾 (lúa, mạ)

9 nét

Bộ: 心 (lòng; tim)

5 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Động từ动词

Là thành ngữ thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ để miêu tả thái độ khẩn trương, quý trọng thời gian

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì — dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phân, phận miểu tất tranh

Từng chữ

  • 分phân, phậnphân chia
  • 秒miểutua lúa; giây (bằng 1/60 phút)
  • 必tấttất yếu, ắt, nhất định; cần phải
  • 争tranhtranh giành; bàn luận; sai khác, khác biệt; khuyên bảo; nào, thế nào

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 学生们都在分秒必争地学习。Xuéshengmen dōu zài fēn miǎo bì zhēng de xuéxí. thanh 2
  • 他为了完成任务,分秒必争。Tā wèile wánchéng rènwù, fēn miǎo bì zhēng. thanh 1

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.