Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
yōu*měi

Nghĩa tiếng Việt

u mỹ - duyên dáng

Âm Hán Việt

ưu mĩ

2 chữ15 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường dùng để miêu tả phong cảnh, tư thế, giai điệu âm nhạc mang tính nghệ thuật

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是 — 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

ưu mĩ

Từng chữ

  • ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • vẻ đẹp; đẹp; tốt; châu Mỹ; nước Mỹ; Hoa Kỳ; Mỹ

Tầng từ vựng

Hán-Việt 'u mỹ' chỉ vẻ đẹp, sự duyên dáng.

Câu ví dụ

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.