Từ vựng tiếng Trung
zhī*jì

Nghĩa tiếng Việt

Lúc, khi

Âm Hán Việt

chi tế

2 chữ10 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: (gò đất; to lớn; béo)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

chi tế

Từng chữ

  • chiđã, rồi; thuộc về; (đại từ thay thế); mà; đi tới
  • tếbên cạnh, bên bờ, mép, lề; giữa; dịp, lúc, trong khoảng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.