Từ vựng tiếng Trung
zhī*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (điểm, chấm)

3 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '之' bao gồm bộ '丶' (điểm) và các nét phụ tạo thành, thường mang ý nghĩa chỉ định hoặc liên quan đến động từ chỉ vật hoặc người.
  • Chữ '中' bao gồm bộ '丨' (nét sổ) kèm theo các nét tạo thành hình dạng giống như một hình vuông, tượng trưng cho trung tâm hoặc giữa.

'之中' có nghĩa là 'ở giữa', thường được sử dụng để chỉ vị trí hoặc khoảng không gian ở giữa các đối tượng.

Từ ghép thông dụng

zhīzhōng

ở giữa

zhōng

trong số đó, trong đó

xīnzhōng

trong lòng, trong tâm