Từ vựng tiếng Trung
zhī*zhōng

Nghĩa tiếng Việt

ở giữa, trong số đó

2 chữ7 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (điểm, chấm)

3 nét

Bộ: (nét sổ)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

phó từ / giới từ

Dùng để chỉ vị trí 'trong' hoặc 'ở giữa'. Trang trọng hơn 中. Thường đi sau danh từ hoặc đại từ.

Câu ví dụ

    Kết hợp thường gặp

    • 人群之中 thanh 5
    • 生活之中 thanh 5
    • 之中 thanh 5

    Bình luận từ cộng đồng

    Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

    Đang tải…

    Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.