Tra chữ Hán
Công cụ
Lộ trình
Bút thuận
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Tra chữ Hán
/ Bộ 風
Chữ Hán bộ
風
22 chữ
Sắp xếp:
Số nét
A → Z
Tần suất
风
fēng
gió; tục, thói quen; bệnh phong
飏
yáng
gió tốc lên, bay đi
飐
zhǎn
gió lay động
風
fēng
gió; tục, thói quen; bệnh phong
飒
sà
tiếng gió thổi vù vù; suy, tàn, rụng
飑
biāo
trở gió; thình lình chuyển gió (về khí tượng học, là hiện tượng thời tiết hướng gió chuyển hướng đột ngột, tốc độ gió tăng nhanh mạnh. Khi trở gió, nhiệt độ giảm, đồng thời có mưa rào)
飓
jù
gió bão, giông, lốc
颩
biāo
xem "丢"
飕
sōu
tiếng gió vù vù
飔
sī
gió mát; gió lạnh
颱
tái
Đài Loan
飖
yáo
(xem: phiêu diêu 飄颻,飘飖)
飗
liú
(xem: sưu lưu 颼飀)
飘
piāo
thổi (gió); bay nhẹ
颵
shāo
颵
飙
biāo
gió táp, gió giật
飚
biāo
gió cuốn
颺
yáng
dương
颼
sōu
tiếng gió vù vù
颻
yáo
飖
飀
liú
飗
飆
biāo
bay lên
Trang chủ
Công cụ
Lộ trình
Tài khoản