Nghĩa tiếng Việt
gió; tục, thói quen; bệnh phong
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
風 là chữ tượng hình, ban đầu là hình con phượng hoàng (鳳) mượn âm để viết chữ "gió". Kim văn cho thấy phần phải gồm 凡 (biểu âm phong) trên và ba sợi lông đuôi phượng hoàng bên dưới. Về sau hình dạng đơn giản hoá, bộ 虫 trong thư pháp Chu và Tần là do đơn giản hoá thêm từ hình lông đuôi. Shuowen hiểu nhầm khi gán cho 虫.
Hán-Việt: phong
Mẹo nhớ
Hán-Việt "phong": con phượng hoàng (鳳) vỗ cánh tạo ra PHONG (gió) — chữ 風 mượn hình phượng để viết "gió".
Gương Hán-Việt
phong (風) — gió; dùng trong phong cách (風格), phong trào (風潮), typhoon (颱風)
Mở khoá kiến thức
Biết 風 mở khoá: 风格 (phong cách), 风景 (phong cảnh), 台风 (bão), 风俗 (phong tục).
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Wiktionary: 風 ban đầu là chữ hội ý mượn hình con phượng hoàng (鳳) để ghi âm "phong" (gió). Kim văn có 凡 (biểu âm) phía trên và ba sợi lông đuôi phượng hoàng phía dưới. Các dạng sau dựa vào phần phải của kim văn, bỏ bớt hai trong ba sợi lông. Bộ 虫 trong thư pháp Chu và Tần là do đơn giản hoá tiếp từ hình lông đuôi — Shuowen Jiezi giải thích sai khi liên kết với côn trùng. (Theo Li, 2012)
Theo Wiktionary · độ tin cậy cao · ảnh từ Wikimedia
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 今天風很大。
Hôm nay gió rất to.
- 这里的風景很美。
Phong cảnh nơi đây rất đẹp.
- 台風来了,大家要注意安全。
Bão đến rồi, mọi người hãy chú ý an toàn.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này — giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên — giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.