Bỏ qua, tới nội dung chính

Xích đạo tiếng Trung là gì?

Hán Việt xích đạo =

赤道chìdàoHSK 6

xích đạo (đường xích đạo: đường vĩ tuyến 0° vòng quanh Trái Đất)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 赤道

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

赤

xíchchì

đỏ, màu đỏ; trần truồng

HSK 6
道

đạodào

đường; đạo, đạo lý; nói; lượng từ (đề bài, món ăn, cửa)

HSK 2

Luyện viết 赤道

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết