Bỏ qua, tới nội dung chính

Vĩnh hằng tiếng Trung là gì?

Hán Việt vĩnh hằng =

永恒yǒnghéngHSK 6

vĩnh cửu, mãi mãi, thiên cổ

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 永恒

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

恒

hằnghéng

thường, lâu bền

HSK 6

Luyện viết 永恒

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết