Từ vựng tiếng Trung
yǒng*jiǔ

Nghĩa tiếng Việt

vĩnh viễn

2 chữ8 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 V

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (nước)

5 nét

Bộ: 丿 (phết)

3 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '永' có bộ '水', nghĩa là nước, gợi ý về sự bền vững, liên tục như dòng nước.
  • Chữ '久' có bộ '丿', thể hiện một đường nét nhỏ, thường chỉ sự lâu dài hoặc lâu đời.

Tổ hợp '永久' mang nghĩa là vĩnh cửu, lâu dài.

Từ ghép thông dụng

永远yǒngyuǎn

mãi mãi

永久性yǒngjiǔxìng

tính vĩnh cửu

永久居民yǒngjiǔ jūmín

cư dân thường trú