Bỏ qua, tới nội dung chính

Trần cựu tiếng Trung là gì?

Hán Việt trần cựu =

陈旧chénjiùHSK 6

cũ kỹ, lỗi thời, lạc hậu (về tư tưởng, đồ vật hoặc phương pháp)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 陈旧

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

陈

trầnchén

xếp đặt, bày biện; cũ kỹ, lâu năm; họ Trần

HSK 6

Luyện viết 陈旧

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết