Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "trại"

Âm trại

寨

trạizhài

lán trại

Từ có chữ 寨

砦

trạizhài

(chỗ ở núi, lấy gỗ rào chung quanh để ở)

Âm trái

债

tráizhài

nợ nần

HSK 6

Âm trai

斋

traizhāi

ăn chay; nhà học

Luyện viết các chữ âm "trại"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết