Từ vựng tiếng Trung
shān*zhài

Nghĩa tiếng Việt

hàng nhái

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (núi)

3 nét

Bộ: (mái nhà)

14 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Danh từ chỉ hàng nhái, hàng giả mạo. Dùng trong thương mại.

Câu ví dụ

  • 山寨手机Shānzhài shǒujī thanh 1

    Điện thoại nhái

  • 山寨产品Shānzhài chǎnpǐn thanh 1

    Sản phẩm nhái

  • 山寨文化Shānzhài wénhuà thanh 1

    Văn hóa nhái

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.