Tín ngưỡng tiếng Trung là gì?
Hán Việt tín ngưỡng =
信仰xìnyǎngHSK 6
tín ngưỡng, đức tin; niềm tin tôn giáo hoặc lý tưởng sâu sắc mà người ta tuân theo
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 信仰Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Luyện viết 信仰
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết