Từ vựng tiếng Trung
zhān*yǎng

Nghĩa tiếng Việt

chiêm ngưỡng

2 chữ23 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (mắt)

17 nét

Bộ: (người)

6 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • 瞻 gồm có bộ '目' (mắt) và phần trên là '詹', thể hiện hành động quan sát kỹ hoặc nhìn chăm chú.
  • 仰 gồm có bộ '人' (người) và phần trên là '卬', thể hiện hành động ngẩng đầu lên, biểu thị sự tôn kính hoặc phụ thuộc.

瞻仰 có nghĩa là nhìn lên với sự tôn kính.

Từ ghép thông dụng

zhānyǎng

chiêm ngưỡng

zhānwàng

trông xa

yǎng

ngưỡng mộ