tiếpjiē
đón, tiếp; nhận; nối; nghe (điện thoại)
Từ có chữ 接
tiếpxiè
hoà hợp, điều hoà
tiếpjí
mái chèo phía trước
tiếpjiā
ướt đẫm; thấm vào; quanh hết một vòng; thấu suốt; hoà hợp
tiệpjié
thắng trận
Từ có chữ 捷
lông my
(xem: tiệp dư 婕妤)
tiệpxiè
cái trục xe; đi lững thững
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.