Tiêm đoan tiếng Trung là gì?
Hán Việt tiêm đoan =
尖端jiānduānHSK 6
đỉnh cao, tiên tiến; phần nhọn
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 尖端Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 尖
Luyện viết 尖端
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết