Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thôn"

Âm thôn

村

thôncūn

thôn xóm, nhà quê

HSK 5
邨

thôncūn

thôn xóm, nhà quê

暾

thôntūn

mặt trời mới mọc

Âm thốn

寸

thốncùn

tấc (đơn vị đo chiều dài)

HSK 6
忖

thốncǔn

nghĩ kỹ

Âm thộn

氽

thộntǔn

trôi; trôi nổi; bập bềnh; lênh đênh; rán; chiên

汆

thộncuān

xốii đi, nước cuốn đi

Âm thon

貒

thontuān

heo rừng

Luyện viết các chữ âm "thôn"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết