Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
fēn*cùn

Nghĩa tiếng Việt

chừng mực

Âm Hán Việt

phân thốn

2 chữ7 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (dao, kiếm)

4 nét

Bộ: (tấc, đơn vị đo lường)

3 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm tân ngữ cho các động từ như 有, 讲究 hoặc 掌握 để chỉ sự chừng mực trong lời nói, hành vi

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước — 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

phân thốn

Từng chữ

  • phânphân chia
  • thốntấc (đơn vị đo chiều dài)

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Câu ví dụ

  • shuō thanh 1huà thanh 4zuò thanh 4shì thanh 4yào thanh 4jiǎng thanh 3jiu thanh 5fēn thanh 1cùn, thanh 4 thanh 4néng thanh 2tài thanh 4rèn thanh 4xìng. thanh 4

    Nói năng làm việc phải biết chừng mực, không được quá tùy tiện.

  • thanh 1kāi thanh 1wán thanh 2xiào thanh 4hěn thanh 3yǒu thanh 3fēn thanh 1cùn, thanh 4cóng thanh 2 thanh 4ràng thanh 4rén thanh 2gān thanh 1gà. thanh 4

    Anh ấy đùa giỡn rất có chừng mực, không bao giờ khiến người khác ngượng ngùng.

  • zuò thanh 4wéi thanh 2 thanh 2 thanh 4guǎn thanh 3 thanh 3zhě, thanh 3 thanh 4 thanh 1 thanh 3 thanh 4hǎo thanh 3 thanh 1píng thanh 2de thanh 5fēn thanh 1cùn. thanh 4

    Là một người quản lý, phải nắm vững chừng mực của việc phê bình.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.