Bỏ qua, tới nội dung chính

Thôn trang tiếng Trung là gì?

Hán Việt thôn trang =

村庄cūnzhuāngHSK 6

làng, thôn xóm (thôn-trang: nơi ở nông thôn có nhà cửa)

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 村庄

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

村

thôncūn

thôn xóm, nhà quê

HSK 5
庄

trangzhuāng

trang trại, gia trang; họ Trang

HSK 6

Luyện viết 村庄

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết