Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "thoả"

Âm thoả

妥

thoảtuǒ

thoả đáng, ổn, yên

HSK 6
椭

thoảtuǒ

dài nhọn, hình bầu dục, hình êlíp

HSK 6

Từ có chữ 椭

庹

thoảtuǒ

sải tay; họ Thoả

脞

thoảcuǒ

nhỏ nhặn, tủn mủn

Âm thoá

唾

thoátuò

nước bọt; phỉ nhổ

HSK 6

Âm thoa

梭

thoasuō

cái thoi dệt cửi; quan chức đi lại đốc suất binh phu

钗

thoachāi

thoa, trâm cài đầu

蓑

thoasuō

áo tơi

嗍

thoasuō

mút bằng miệng

羧

thoasuō

gốc các-bô-xin (-COOH)

Luyện viết các chữ âm "thoả"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết