Tham ô tiếng Trung là gì?
Hán Việt tham ô =
贪污tānwūHSK 6
tham ô: tham nhũng, biển thủ công quỹ; lợi dụng chức vụ để chiếm đoạt của công
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 贪污Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 贪
Luyện viết 贪污
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết