sấushòu
gầy; nạc; chật (quần áo)
Từ có chữ 瘦
sấushù
súc miệng; xói mòn; giặt
sậuzhòu
chợt, bỗng nhiên, bất ngờ
Từ có chữ 骤
sầuchóu
buồn bã
Từ có chữ 愁
saushòu
Ngu si
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.