phốipèi
kết hợp; giao hợp; pha, hoà; phân phối
Từ có chữ 配
phôipēi
bào thai; vật chưa làm xong
Từ có chữ 胚
hừ; xí; úi chà; ô hay (thán từ, biểu thị sự trách móc, khinh miệt)
rượu chưa lọc
觧
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.