Bỏ qua, tới nội dung chính

Nghịch hành tiếng Trung là gì?

Hán Việt nghịch hành =

逆行nìxíngHSK 6

Đi ngược chiều, ngược dòng

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 逆行

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

逆

nghịchnì

trái ngược

HSK 6

Từ có chữ 逆

行

hànhxíng

đi; được, ổn; làm (xíng); hàng, dãy; ngành nghề (háng)

HSK 3

Luyện viết 逆行

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết