nghệyì
tài năng
Từ có chữ 艺
đến tận nơi
nói mê, nói sảng
(tên riêng)
trồng cây; tài năng
褹
nghệnì
dua; như "a dua; dua nịnh" (gdhn)
nghệ; như "tài nghệ" (gdhn)
nghêní
trẻ con; chia cõi
nhiều màu; cầu vồng
một mình
cá kình, cá voi
con hươu con
聣
莴
藗
齯
nghễnì
nghé trông, liếc
nghễyì
cá song; cá nghệ (một loại cá, mình dẹt, màu hồng hoặc màu nâu xám, có vằn, miệng to, răng nhỏ nhưng nhọn. Phần lớn sống ở biển)
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.