Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "ngai"

Âm ngai

呆

ngaidāi

ngây ngô, ngớ ngẩn, ngu đần

HSK 5
皑

ngaiái

trắng bóng

捱

ngaiái

chống cự

騃

ngaiái

ngu; dốt; đần độn

Âm ngại

阂

ngạihé

khác biệt; ngăn chặn; vùi lấp

HSK 6

Từ có chữ 阂

硙

ngạiwéi

cái cối tán, cái bàn tán; bền chắc, vững vàng

Âm ngải

艾

ngảiài

cây ngải

Từ có chữ 艾

刈

ngảiyì

cắt cỏ

砹

ngảiài

nguyên tố An-xta-ti, kí hiệu At

苅

ngảiyì

cắt cỏ

Luyện viết các chữ âm "ngai"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết