Từ vựng tiếng Trung
ài*shì

Nghĩa tiếng Việt

làm phiền, cản trở

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: (đá)

13 nét

Bộ: (một nét móc)

8 nét

Mẹo nhớ

Cấu tạo chữ

  • Chữ '碍' có bộ '石', biểu thị ý nghĩa liên quan đến đá, chướng ngại.
  • Chữ '事' có bộ '亅', thường liên quan đến công việc hoặc sự việc.

Chữ '碍事' có nghĩa là gây trở ngại, cản trở công việc.

Từ ghép thông dụng

障碍zhàng'ài

trở ngại, chướng ngại

àishǒuàijiǎo

vướng víu, cản trở

妨碍fáng'ài

cản trở, gây trở ngại