Não đại tiếng Trung là gì?
Hán Việt não đại =
脑袋nǎodaiHSK 4
đầu (cơ thể), óc (nơi suy nghĩ)
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 脑袋Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 袋
Luyện viết 脑袋
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết