Bỏ qua, tới nội dung chính

Miễn lệ tiếng Trung là gì?

Hán Việt miễn lệ =

勉励miǎnlìHSK 6

khuyến khích

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 勉励

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

勉

miễnmiǎn

cố sức, cố gắng

HSK 6

Từ có chữ 勉

励

lệlì

gắng sức; khích lệ

HSK 4

Luyện viết 勉励

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết