Ma túy tiếng Trung là gì?
Hán Việt ma túy =
麻醉mázuìHSK 6
gây mê, gây tê; làm mất cảm giác (y khoa); nghĩa bóng: làm tê liệt tinh thần
Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 麻醉Từng chữ Hán Việt
Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.
Từ có chữ 醉
Luyện viết 麻醉
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.
Tạo vở tập viết