lụylèi
mệt (lèi); tích luỹ (lěi)
Từ có chữ 累
lụylěi
lời phúng viếng; cầu cúng
luylèi
luyléi
gầy, yếu đuối
họ Luy
dây đen để trói tội phạm
bò dài, bò lan ra; cái sọt đựng đất
lũylèi
lũymèi
một loại tre
lũyléi
鑘
xâu liền, nối liền; dây to; bắt giam
luỹlěi
thành đất cao; xây cất
Từ có chữ 垒
xếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần
Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.