Bỏ qua, tới nội dung chính

Chữ Hán âm Hán Việt "lụy"

Âm lụy

累

lụylèi

mệt (lèi); tích luỹ (lěi)

HSK 2
诔

lụylěi

lời phúng viếng; cầu cúng

Âm luy

累

luylèi

mệt (lèi); tích luỹ (lěi)

HSK 2
羸

luyléi

gầy, yếu đuối

嫘

luyléi

họ Luy

缧

luyléi

dây đen để trói tội phạm

蔂

luyléi

bò dài, bò lan ra; cái sọt đựng đất

Âm lũy

累

lũylèi

mệt (lèi); tích luỹ (lěi)

HSK 2
篃

lũymèi

một loại tre

鑘

lũyléi

鑘

纍

lũyléi

xâu liền, nối liền; dây to; bắt giam

Âm luỹ

垒

luỹlěi

thành đất cao; xây cất

Từ có chữ 垒

絫

luỹlěi

xếp nhiều, chồng chất; tích luỹ, tích trữ; nhiều lần

Luyện viết các chữ âm "lụy"

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết