Nghĩa tiếng Việt
bò dài, bò lan ra; cái sọt đựng đất
Âm Hán Việt
luy
Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBộ thủ & thành phần
- Bộ thủ
- 艸
- Số nét
- 14 nét
蔂 là dị thể (variant) của 虆. Chữ chỉ giỏ đựng đất hoặc các vật liệu nặng. Bộ chính có thể là 艹 hoặc 𠦜. Cấu trúc chi tiết không rõ.
Loại từ & cách dùng
Thường dùng làm danh từ chỉ cái sọt đựng đất đá hoặc động từ chỉ sự bò lan của cây cỏ.
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Hán-Việt: luy
Mẹo nhớ
Hán-Việt "luy": nghĩa giỏ đất, "luy" như "luỹ" (lũy đất, bờ đắp), cái giỏ 蔂 đựng đất đắp nên luỹ thành.
Gương Hán-Việt
luy trong "luy thổ" (giỏ đựng đất, hốt đất)
Mở khoá kiến thức
Biết 蔂/虆 (luy) giúp đọc văn bản nông nghiệp và xây dựng cổ Trung Hoa.
Tự nguyên (nguồn gốc chữ)
Nghĩa gốc: cái giỏ đựng đất, hốt đựng cát đá dùng trong xây dựng hoặc nông nghiệp. Chữ hiếm gặp; dạng chính thức hơn là 虆.
Suy từ bộ phận cấu thành · độ tin cậy thấp
Từ ghép & ví dụ
Ví dụ
- 工人用蔂运土修筑城墙。
Công nhân dùng giỏ đất vận chuyển đất xây tường thành.
- 蔂是古代建筑工程中的常用工具。
Giỏ đất là dụng cụ thường dùng trong công trình xây dựng cổ đại.
- 一蔂黄土,筑成万里长城。
Từng giỏ đất vàng, đắp nên Vạn lý trường thành.
Bình luận từ cộng đồng
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ chữ, cách phân biệt, hoặc câu chuyện về chữ này - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.
Dùng đặt tên
Tên Việt dùng chữ này
Đang tải…
Đăng nhập để góp tên Việt dùng chữ này.