Bỏ qua, tới nội dung chính

Luân thai tiếng Trung là gì?

Hán Việt luân thai =

轮胎lúntāiHSK 6

lốp xe, săm xe

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 轮胎

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

胎

thaitāi

cái thai, bào thai; có thai, có mang, có chửa

HSK 6

Luyện viết 轮胎

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết