Bỏ qua, tới nội dung chính

Li mễ tiếng Trung là gì?

Hán Việt li mễ =

厘米límǐHSK 4

xentimét, đơn vị đo chiều dài bằng 1/100 mét

Xem cách viết, ví dụ và từ ghép của 厘米

Từng chữ Hán Việt

Mỗi âm Hán Việt ứng với một chữ Hán. Nhớ chữ là đoán được nghĩa cả họ từ dùng chữ đó.

厘

lilí

li (đơn vị đo nhỏ, như 厘米 xăng-ti-mét); chút xíu, rất nhỏ

HSK 5

Luyện viết 厘米

Tạo vở tập viết có ô mẫu và thứ tự nét, in ra hoặc tải PDF.

Tạo vở tập viết